cam kết

  1. đgt. (H. cam: đành chịu; kết: thắt buộc lại) Cam đoan thế nào cũng làm như đã hứa: Cam kết tôn trọng những quyền dân tộc bất khả xâm phạm (HCM).
cam kết
Hai bên ký vào bản cam kết hợp tác.